Examples of using Judith in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Judith, chúng ta sẽ ko nói đến chuyện đó lúc này.".
Judith Butler khẳng định.
Judith nhận thấy tay ông đang run rẩy.
Judith ko biết phải làm gì với những người phụ nữ này.
Judith đâu?
Gabriel có thể trông Judith trong lúc chúng ta đi vắng.
Judith và RJ thế nào rồi?
Judith và RJ thế nào rồi? Cô nói trước đi.
Judith đâu rồi?
Judith có trong đó chứ? Chào anh bạn.
Judith có trong đó chứ?
Judith và bọn trẻ khỏe chứ?
Judith có trong đó chứ? Chào anh bạn?
Judith và RJ thế nào rồi? Cô nói trước đi?
Once and Always( Một lần và mãi mãi)( Sequels 1)- Judith McNaught[ Lãng mạn].
Em sẽ quay trở lại trong vòng mười phút nữa, Judith.
Nhưng anh có thể gọi tôi là Judith.
Cô nên ngủ một chút đi, Judith.
Anh không thể chờ gặp Judith được sao?
Cậu quên mất là cậu đang nói chuyện với ai rồi, Judith.