Examples of using Juilliard in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Purchase Juilliard School( BFA) Nghề nghiệp Actor Năm hoạt động
Ông bước vào trường Juilliard ở thành phố New York khi ở tuổi mười bảy[ 8]
U. S. Học vị University of Evansville( BFA 2001) Juilliard School( 2005) Nghề nghiệp Actress Năm hoạt động 2005- present Vợ/ chồng Jacob Fishel( 2005- 2013; filed for divorce).
United States Học vấn Miami Dade College Juilliard School Nghề nghiệp Actor musician Năm hoạt động 1998- present Quê quán Miami,
New York University, Juilliard School, The Cooper Union,
Đại học New York, Juilliard School, The Cooper Union,
Ông theo học Đại học Kansas và Trường Juilliard( Drama Division Group 5: 1972- 1976).[ 10] Tại Juilliard, ông ta là bạn cùng lớp của Kelsey Grammer.
Trung tâm Nghệ thuật Biểu diễn Lincoln mà gồm có" Jazz at Lincoln Center"," Metropolitan Opera"," New York City Opera"," New York Philharmonic"," New York City Ballet"," Vivian Beaumont Theatre"," Juilliard School and Alice Tully Hall" là trung tâm nghệ thuật biểu diễn lớn nhất tại Hoa Kỳ.
Anh tốt nghiệp trường Juilliard ở thành phố New York,
trước khi tới Mỹ để học tại trường Juilliard với thầy giáo violin Ivan Galamian
Smith chuyển đến thành phố New York để tham dự chương trình diễn xuất bốn năm của Bộ phim truyền hình trường Juilliard( Nhóm 36: 2003- 2007),[ 3] nơi một trong những người bạn cùng lớp của mình là Nicole Beharie. Smith tốt nghiệp trường Juilliard với bằng Cử nhân Mỹ thuật.
Chúc mừng. Juilliard.
Chúc mừng. Juilliard.
Em sẽ đến Juilliard.
Mia, điều đó… Juilliard.
Mia, điều đó… Juilliard.
Em sẽ không đến Juilliard.
Juilliard, với bạn trai?
Chúng ta sẽ nộp đơn vào Juilliard.
Nhưng không, em khăng khăng… chỉ Juilliard.