Examples of using Jumping in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
chẳng hạn như Jumping, Crouching, Running…,
1 lần cho giải Oscar cho phim ngắn hay nhất với phim The Running Jumping& Standing Still Film( 1960).
Meet the Browns( 2008), Jumping the Broom( 2011) và giành giải cho các vai diễn của cô trong How Stella
jogging( chạy bộ), jumping rope( nhảy dây),… Hãy thử một biến thể khác nhau của Jumping Jacks mỗi lần, lặp lại vòng trong 10- 30 phút nhé.
Bungee Jumping Of Own Own( 2000)
Stefan Kraft là vận động viên hiện đang giữ kỷ lục ski jumping xa nhất với thành tích 253,5 mét vào năm 2017.[
Thông số kỹ thuật PARROT JUMPING SUMO.
Jumping Jacks là gì?
Jumping Jacks là gì?
Jumping jack là gì?
Jumping jacks trong vòng 30 giây.
Jumping jacks trong vòng 30 giây.
Hetro guy jumping trên một béo phì dong.
Show jumping, một môn thể thao cưỡi ngựa.
Bạn có thích Ramp Car Jumping?
Một trong số đó là môn Ski Jumping.
Tôi không biết." Jumping jiminy"?
Tôi không biết." Jumping jiminy"?
Tôi không biết." Jumping jiminy"?
Jumping Jacks đốt cháy khoảng 100 calo trong 10 phút.