Examples of using Juniors in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
để có tiền dành cho người lớn juniors tết, màu đỏ Giấy túi là một đại dương,
California, U. S. Tên khác Lucy Kate Hale Nghề nghiệp Actress singer Năm hoạt động 2003- present Nổi tiếng vì American Juniors Bionic Woman Privileged Pretty Little Liars Life Sentence Sự nghiệp âm nhạc Thể loại Pop country[ 2] Hãng đĩa Jive Hollywood DMG Nashville Hợp tác với American Juniors Website www. lucyhale. com.
Đội Kabul Juniors đã thắng!
Juniors- Thứ ba, Oai phong 21.
LEGO Juniors 10745- Cuộc Đua Cuối Cùng Florida 500.
Gặp gỡ ba mẹ của Super Juniors.
Khách hàng đánh giá cho LEGO ® Juniors Create& Cruise.
Canada Juniors đánh bại Slovakia để Vẫn đang hoàn hảo tại Thế giới.
American Juniors( Thí sinh) Hạng 4 chung cuộc.
JUMP và một số Juniors của Johnny tham gia sự kiện này.
Canada Juniors đánh bại Slovakia để Vẫn đang hoàn hảo tại Thế giới.
Cô xuất hiện trên chương trình truyền hình năm 2003, American Juniors.
Canada Juniors đánh bại Slovakia để Vẫn đang hoàn hảo tại Thế giới.
Trò chơi được phát hành ở châu Âu dưới tên Dance Juniors năm 2011.
Canada Juniors đánh bại Slovakia để Vẫn đang hoàn hảo tại Thế giới.
Juniors từ 9 đến 18- 11 tiếng giảng dạy tiếng Ả Rập|….
Xem nhanh Lego Juniors 10686- Nhà ở gia đình.
Mình cũng yêu Juniors lắm.
Juniors 5 sản phẩm.
trước đây được gọi là S Club Juniors, là một spin- off của nhóm nhạc Anh S Club 7.