Examples of using Just in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Marl Goulston, tác giả cuốn Just Listen cho biết.
Lời bài hát: Just Like Jesse James.
Tìm kiếm về sách này dùng Tiệm sách Trẻ em Just for Kids.
JYJ sẽ sớm phát hành album thứ 2 của họ“ Just Us” vào ngày 29 tháng 7.
Little Miss Broadway, and Just Around the Corner.
Mục tiêu chính của mô hình Just in Time là loại bỏ nhu cầu dự trữ hàng tồn kho ở mọi cấp độ sản xuất trong chuỗi cung ứng toàn cầu.
Cứ thế đến khi con chim cuối cùng đậu và kết quả là Just( 2,4), cũng chính là kết quả của cả biểu thức lớn.
Sau khi triển khải chiến dịch‘ Just Do It', doanh số thương hiệu Nike được làm mới và tăng trưởng 1,000% trong 10 năm tiếp theo.
ngày lễ, Just Dance 2018 mang gia đình
Toyota cũng đã lắng nghe và phát triển khái niệm Just in Time( JIT), cùng với Jidoka, tạo thành hai trụ cột chính của TPS non trẻ.
Vì Just( 0,0) là một giá trị Just,
Tại sòng bạc Just For The Win,
However, cuối cùng, been hưởng lợi từ phương pháp this, just some tháng They ta need to be better làm."- ông nói.
Vì vậy, việc viết fmap(*)( Just 3) sẽ cho kết quả là Just((*) 3), vốn cũng có thể được viết thành Just(* 3)
Nhảy theo những bản hit yêu thích của bạn trong số hơn 400 bài hát có sẵn trong đó có 40 bài hát tuyệt vời từ trò chơi console Just Dance 2018.
Nếu đúng, thì ta bọc giá trị Pole mới này vào trong Just rồi trả lại nó.
đây là phần game thứ 3 trong series Just Cause và là phần tiếp theo của Just Cause 2 năm 2010.
Đừng mất quá nhiều thời gian cho việc suy nghĩ nên hay không nên, just do it!
ta thu được Just( Just 10).
Điều này sẽ được cho thấy như sau đây, nếu giá trị mm được gán trước là Just( Just 8).