Examples of using Justo in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tháng 1- 2015, Tong, Rewcastle Brown đến gặp Justo tại khách sạn 5 sao Fullerton ở Singapore.
Justo là con của người di cư từ Tây Ban Nha đến Thụy Sĩ, không học đại học.
San Justo và Avellaneda.
Justo giới thiệu tôi với bạn tập của anh ấy,
Fidel Castro sinh ra ở barrio Laranjeiras, con gái của luật sư Justo de Moraes
Ông cũng đã từng làm việc với những thiên tài âm nhạc như Justo Almario, Abraham Laboriel, Alex Acuna, and Carl Albrecht.
Sau khi thử một vài dự án kinh doanh, cuối cùng Justo quyết định sẽ đi vào kinh doanh khách sạn.
Lidia Elsa Satragno được sinh ra ở vùng ngoại ô phía tây thành phố Buenos Aires của San Justo vào năm 1935.
Tại trường đại học, bà đã gặp chồng mình, Manolo Tavárez Justo, người sẽ giúp bà chống lại chế độ Trujillo.
cô đã sống vài năm ở colonia Justo Rufino Barrios, thành phố Guatemala,[ 2].
Cuốn sách thứ ba của bà, Mayimbo( Wanderings) đã giành giải thưởng quốc tế Justo Bolekia Boleká cho Văn học châu Phi năm 2019.
Justo& Minnis Những loài khác có thể thuộc về Volvopluteus( dựa trên đặc điểm hình thái học): Volvaria microchlamida( Speg.).
Nổi tiếng là lạch Maldonado đã bị lấp tạo thành cống năm 1954, và hiện chạy bên dưới đại lộ Juan B. Justo.
Anh tập luyện với hai chuyên gia của phương pháp Keysi là Andy Norman và Justo Dieguez mỗi ngày từ hai đến ba giờ.
chất thải xây dựng nhờ nỗ lực của một người đàn ông- Justo Gallego Martínez.
Mahony đề nghị một thỏa thuận: Justo khai nhận tội,
Mahony đề nghị một thỏa thuận: Justo khai nhận tội,
Đối với Justo, loại chiến lược này được sử dụng bất cứ khi nào có lỗi hoặc sự cố xảy ra trong mạng EOS.
Và Justo Noguero- cựu Chỉ huy trưởng Lực lượng Vệ binh quốc gia, hiện đang lãnh đạo doanh nghiệp khai khoáng nhà nước CVG.
Justo Chia sẻ ý tưởng của mình về một bài đăng Reddit vài giờ trước đây, tạo ra những ý kiến mâu thuẫn trong cộng đồng.