Examples of using Kailash in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
tòa văn phòng Kailash Building đã và đang là lựa chọn hàng đầu của các doanh nghiệp đang có nhu cầu thuê văn phòng quận Cầu Giấy.
Giải Nobel Hòa bình năm 2014 đã được trao cho Kailash Satyarthi và Yousafzai," vì cuộc đấu tranh chống lại sự đàn áp trẻ em
từng được phát hiện; nhiệt độ ước tính của nó là khoảng 1.650 độ C. Kailash Sahu thuộc Viện Khoa học Kính viễn vọng Không gian ở Baltimore, Maryland, cho biết:" Hành tinh ôm sao này phải lớn gấp ít nhất 1,6 lần khối lượng Sao Mộc.
An8} NÚI KAILASH{\ an8} Ở khu rừng hẻo lánh của Ấn Độ.
Kailash nhìn từ Dirapuk.
Kailash nhìn từ Darchen.
Kailash nhìn từ Darchen.
Ngọn núi linh thiêng Kailash.
Mặt bắc của núi Kailash.
Hồ Manasarovar và Núi Kailash.
Hồ Manasarovar và Núi Kailash.
Khách sạn tại Greater Kailash II.
Shiva- Parvati trên núi Kailash.
Chúc mừng Malala Yousafzai và Kailash Satyarthi.
Nhà hàng tại Greater Kailash I.
Đường xung quanh núi Kailash dài khoảng 52km.
Đường xung quanh núi Kailash dài khoảng 52km.
Đường xung quanh núi Kailash dài khoảng 52km.
Kailash Ambwani, Giám đốc điều hành của Actiance.
Khách sạn Thương gia tại Greater Kailash I.
