Examples of using Kamil in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Quốc vương Hồi giáo Al- Malik al- Kamil.”.
Quốc vương al- Malik al- Kamil.
Quốc vương al- Malik al- Kamil ở Ai Cập, là một lời kêu gọi rõ ràng cho cuộc đối thoại thiết thực hướng tới hòa bình.
Krzysztof Kamil Baczyński,( Polish pronunciation:;
Ảnh của Kamil Bialous.
Kamil từ Ba Lan.
Ảnh của Kamil Bialous.
Thủ tướng: Abdoulkader Kamil Mohamed.
Em bị vấp và ngã.- Kamil!
Em bị vấp và ngã.- Kamil!
Anh sẽ dạy con của hắn, Kamil.
Kamil… Bỏ đi! Tôi đã tin thầy!
Này, Kamil sẽ giết em vì câu vừa rồi.
Anh không muốn chúng biết, nhưng Kamil đã đúng.
Thủ tướng: Abdoulkader Kamil MOHAMED( từ 01/ 4/ 2013).
Thủ tướng: Abdoulkader Kamil MOHAMED( từ 01/ 4/ 2013).
Kamil thích phát những video trực tiếp về các cuộc thi lập trình.
Thủ tướng: Abdoulkader Kamil MOHAMED( từ 01/ 4/ 2013).
Kamil và Joelle đã kiêng ăn cầu nguyện, mong đợi một phép lạ.
Năm 1966, ông chuyển đến Warsaw, tốt nghiệp trung học Cypria Kamil Norwil.