Examples of using Kao in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Khi Rameshwar Nath Kao thành lập tháng 9 năm 1968, Thủ Tướng đương thời Indira Gandhi khuyên nên vun trồng quan hệ với Mossad,
Kung Kao Po và sách tinh thần),
từ năm 1966, Charles Kao( và đồng nghiệp của ông George Hockham)
Lillian S. Kao, MD, là Jack H. Mayfield,
quyền con người không thể thay đổi", theo Emilie Kao, giám đốc Trung tâm Tôn giáo và Xã hội Dân
Gaenka- laa, Kao hao wa noo pen jao- ying,
ví dụ đường Khao San cũng thường được đánh vần Sarn Kao, Kao Sanh, Khao San,
Kể từ khi công báo chính thức tuyên bố của Kao về môi trường vào năm 2009, tập đoàn Kao đã tích cực
bắt đầu chỉ đơn giản là tranh chấp sắc tộc giữa các cư dân của hai phụ quận Kao( chủ yếu là Kitô giáo)
Chia- liang Kao từ cộng đồng Dữ Liệu Mở, và Bastian Bittorf từ Freifunk.
Các quốc gia thành viên KAO luôn ý thức việc tiết kiệm giấy.
Chuyến bay& tình trạng chuyến bay của Kuusamo( KAO).
Các quốc gia thành viên KAO luôn tận tâm trong nỗ lực giảm thiểu sử dụng giấy.
Tái chế giấy là một trách nhiệm quan trọng được các quốc gia KAO tích cực hưởng ứng nhằm bảo vệ môi trường.
Tập đoàn KAO tin rằng thông qua các lĩnh vực kinh doanh này,
Năm 2016, biên lãi gộp KAO Việt Nam khá tốt với 34%,
Do đó, trong tất cả hoạt động kinh doanh của mình, KAO luôn cố gắng giảm thiểu lượng tiêu thụ điện,
giáo sư Rowland KAO, Đại học Edinburgh, bày tỏ thận trọng
Kumon Ấn Độ, một quốc gia thành viên của KAO đang thực hiện việc tiết kiệm điện ở các trung tâm,
Nó tên là Kao.