Examples of using Kapur in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Shekhar Kapur sẽ đạo diễn loạt phim‘ Ibis Trilogy'.
( Nhạc) Shekhar Kapur: Và cô ấy đang nhảy.
( Nhạc) Shakhar Kapur: Vậy tôi đang làm gì đây?
Chúng Ta Là Những Câu Chuyện Ta Tự Kể- Shekhar Kapur.
Nếu đi tàu từ Kapur đến Ranong sẽ mất gần 7 giờ.
Arnav Kapur có thể đặt bánh pizza chỉ bằng cách nghĩ đến hành động đó.
Bộ phim được đạo diễn bởi Karan Razdan, nhưng Kapur đạo diễn tập đầu tiên.
Cô kết hôn với diễn viên VJ Gaurav Kapur vào ngày 2 tháng 11 năm 2014.
Rajit Kapur là một nhà làm phim
Người Sentinel rõ ràng chỉ muốn ở một mình”, nhà nhân chủng học Ấn Độ Anup Kapur nói.
Mr. Shekhar Kapur, thứ lỗi cho tôi-- chúng nhai những can nhựa bỏ đi từ những xưởng phim Bollywood.
Trước đó, Ashutosh Gowariker từng dự định cộng tác với Shekhar Kapur cho một bộ phim truyền hình về đức Phật.
Shekhar Kapur đã làm một bộ phim tuyệt vời," The Bandit Queen", mà tôi khuyên quý vị nên xem.
Jeff Chao, cùng với Kapur, sẽ cùng điều hành việc sản xuất.
Jeff Chao, cùng với Kapur, sẽ cùng điều hành việc sản xuất.
Bộ phim rất nổi tiếng và Rajit Kapur đã đạt được sự công nhận đầu tiên của mình thông qua chương trình này.
Để Ấn Độ khán giả anh là nhớ đến nhiều nhất với vai diễn trong Mogambo Shekhar Kapur' s Tiếng Hin- ddi phim Mr.
Pankaj Kapur là một diễn viên chương trình truyền hình và điện ảnh Ấn Độ từ Ludhiana, Punjab, Ấn Độ.
Để Ấn Độ khán giả anh là nhớ đến nhiều nhất với vai diễn trong Mogambo Shekhar Kapur' s Tiếng Hin- ddi phim Mr.
Adi( Aditya Roy Kapur) là một nhà phát triển trò chơi điện tử vô tình gặp Tara( Shraddha Kapoor) tại đám cưới của bạn mình.