Examples of using Karan in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Donna Karan rời vị trí thiết kế chính tại Donna Karan International, Ralph Lauren rời ghế giám đốc điều hành cho công ty của ông,
Ông Karan Tejasen, Tổng Giám đốc điều hành Công ty TNHH TC Flexible Packaging,
Karan thì thất vọng với cha mình, Sajjan, bằng cách đưa ra nhận được một bằng Thạc sỹ Quản trị Kinh doanh, và cả bốn xác định vị trí đến New York, nơi họ tiến hành cho các doanh nghiệp lừa đảo thành công đáng kể, Karan và Bulbul chìm đắm trong tình yêu với nhau.
và Donna Karan, điều đó thật tuyệt vời.
Donna Karan- biến mấtvà thế hệ tiếp theo chưa bao giờ đạt được tiềm năng như mong đợi,
Donna Karan và Rodarte.[ 2] Cô cũng mở cho Shiatzy Chen,
Jake Johnson và Karan Soni), người theo dõi người đàn ông( Mark Duplass)
Jake Johnson và Karan Soni), người theo dõi người đàn ông( Mark Duplass)
Koffee Với Karan.
Koffee Với Karan.
Koffee Với Karan.
Đây là Karan.
Karan luôn nói.
Karan Johar Diễn viên.
Kế tục Donna Karan đấy.
Trang điểm trong show Donna Karan.
Karan, lấy một cái ghế.
Crew không phải là Donna Karan.
Thiết kế của Donna Karan Atelier.
Tiểu Sử Karan Singh Grover.