KARAS in English translation

Examples of using Karas in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Kentaro Otani( NANA) và Keiichi Satou( Tiger& Bunny, Karas, Asura) là đồng đạo diễn bộ phim.
Kentaro Otani(Nana) and Keiichi Satou(Tiger& Bunny, Karas, Asura) are co-directing the film.
Theo ước tính của riêng mình, trong The Run, Karas đã đánh bạc hơn một tỷ đô la.
By his own estimation, during The Run, Karas gambled over a billion dollars.
Karas nói rằng các nhà khoa học không biết liệu những cái chết do các statins gây ra hay không.
Karas said that scientists don't know whether the deaths were caused by the statins.
Rage và giận dữ tụ tập tại ngọc sở hữu bởi Black Dragon Karas, chờ đợi con rồng để thức tỉnh.
Rage and fury gather in the gem possessed by the Black Dragon Karas, waiting for the dragon to reawaken.
Thật không may cho Karas, anh ấy sẽ không thể tiếp tục bất kỳ cuộc chạy nào khác ở Vegas trong tương lai gần.
Unfortunately for Karas, he won't be able to go on any other such runs in Vegas for the foreseeable future.
Archie Karas đã quyết định lái xe từ nhà riêng ở Los Angeles( Mỹ) đến Las Vegas chỉ với 50 USD dằn túi.
Archie Karas decided to drive from Los Angeles to Las Vegas with only $50 in his pocket.
Đối với những người thích phiêu lưu, Batu Karas cung cấp một số điểm thích hợp để cắm trại và đi bộ đường dài.
For those who like adventure, Batu Karas offers several spots fit for camping and hiking.
Tiến sĩ Richard H. Karas của Đại học Tufts,
Dr. Richard H. Karas of Tufts University,
Điều đó nói rằng, Karas vẫn còn phía trước,
That said, Karas was still way ahead,
Nếu bị kết tội, Karas( tên thật là Anargyros Karabourniotis)
If convicted, Karas, whose real name is Anargyros Karabourniotis, faces a maximum
The Run bắt đầu vào năm 1992 khi Karas( aka:
The Run began in 1992 when Karas(aka: Anargyros Karabourniotis) drove to Las
Để trả nợ khoản vay, Karas đã cho người đàn ông 20.000 đô- la và đi đến các phòng họp với 10.000 đô la còn lại.
In repayment of the loan, Karas gave the man $20,000 and headed for the pool halls with the remaining $10,000.
Cuối cùng, Karas tóm tắt quan điểm của mình về sự nghiệp cờ bạc của mình,“ Tôi tự coi mình là vua của những người đánh bạc.
In the end, Karas summed up his view on his gambling career,“I consider myself the king of gamblers.
Nhưng hướng đi đáng chú ý nhất là điều mà Karas và các hãng khác trong ngành công nghiệp gọi là" bán hàng không đóng gói".
But its most radical approach is what Karas and others in the industry call“packageless delivery.”.
được gọi là‘ karas', mềm
known as‘karas', is soft
Chiến thắng lớn nhất từng được ghi nhận là của Archie Karas, người đã tận hưởng chuỗi chiến thắng ba năm đã biến$ 50 thành hơn$ 40 triệu.
The biggest ever win recorded is that of Archie Karas, who enjoyed a three-year winning streak that turned $50 into over $40 million.
Những tổn thất này làm rung chuyển Karas lạnh lẽo, lạnh lẽo, đủ để nhắc anh trở lại Hy Lạp của mình trong vài tuần để bắt hơi thở.
These losses shook the normally ice cold Karas enough to prompt him to return to his native Greece for a few weeks to catch his breath.
Từ đó, sông chảy theo hướng tây trong 550 km,[ 3] tạo thành biên giới giữa tỉnh Bắc Cape của Nam Phi và vùng Karas của Namibia.
From here it flows westwards for 550 km,[3] forming the international border between the province and Namibia's Karas Region.
Nguồn cảm hứng cho công việc này xuất phát từ việc sản xuất điện ảnh gọi là” The Third Man“ với tiêu đề đàn tranh âm nhạc của Anton Karas.
The inspiration for this work arose from the cinema production called"The Third Man" with the title Zither music of Anton Karas.
Trong vài tuần tới, Karas mất khoảng 17 triệu đô la chơi baccarat,
Over the course of the next few weeks, Karas lost about $17 million playing baccarat,
Results: 76, Time: 0.0153

Top dictionary queries

Vietnamese - English