Examples of using Karas in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Kentaro Otani( NANA) và Keiichi Satou( Tiger& Bunny, Karas, Asura) là đồng đạo diễn bộ phim.
Theo ước tính của riêng mình, trong The Run, Karas đã đánh bạc hơn một tỷ đô la.
Karas nói rằng các nhà khoa học không biết liệu những cái chết do các statins gây ra hay không.
Rage và giận dữ tụ tập tại ngọc sở hữu bởi Black Dragon Karas, chờ đợi con rồng để thức tỉnh.
Thật không may cho Karas, anh ấy sẽ không thể tiếp tục bất kỳ cuộc chạy nào khác ở Vegas trong tương lai gần.
Archie Karas đã quyết định lái xe từ nhà riêng ở Los Angeles( Mỹ) đến Las Vegas chỉ với 50 USD dằn túi.
Đối với những người thích phiêu lưu, Batu Karas cung cấp một số điểm thích hợp để cắm trại và đi bộ đường dài.
Tiến sĩ Richard H. Karas của Đại học Tufts,
Điều đó nói rằng, Karas vẫn còn phía trước,
Nếu bị kết tội, Karas( tên thật là Anargyros Karabourniotis)
The Run bắt đầu vào năm 1992 khi Karas( aka:
Để trả nợ khoản vay, Karas đã cho người đàn ông 20.000 đô- la và đi đến các phòng họp với 10.000 đô la còn lại.
Cuối cùng, Karas tóm tắt quan điểm của mình về sự nghiệp cờ bạc của mình,“ Tôi tự coi mình là vua của những người đánh bạc.
Nhưng hướng đi đáng chú ý nhất là điều mà Karas và các hãng khác trong ngành công nghiệp gọi là" bán hàng không đóng gói".
được gọi là‘ karas', mềm
Chiến thắng lớn nhất từng được ghi nhận là của Archie Karas, người đã tận hưởng chuỗi chiến thắng ba năm đã biến$ 50 thành hơn$ 40 triệu.
Những tổn thất này làm rung chuyển Karas lạnh lẽo, lạnh lẽo, đủ để nhắc anh trở lại Hy Lạp của mình trong vài tuần để bắt hơi thở.
Từ đó, sông chảy theo hướng tây trong 550 km,[ 3] tạo thành biên giới giữa tỉnh Bắc Cape của Nam Phi và vùng Karas của Namibia.
Nguồn cảm hứng cho công việc này xuất phát từ việc sản xuất điện ảnh gọi là” The Third Man“ với tiêu đề đàn tranh âm nhạc của Anton Karas.
Trong vài tuần tới, Karas mất khoảng 17 triệu đô la chơi baccarat,