Examples of using Karius in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Liverpool sắp đạt được thỏa thuận chiêu mộ Loris Karius.
Tôi sẽ chẳng chọn ai giữa Karius và Mignolet.
Loris Karius thậm chí còn thảm thương hơn De Gea.
Karius vẫn là một chàng trai tuyệt vời".
Những gì xảy ra với Karius, nó đã đến rồi.
Karius bị dọa giết sau đêm thảm họa ở Kiev.
Karius có nhiều phẩm chất mà các thủ môn khác muốn có.
Mignolet không thuyết phục hơn và Karius đã phạm sai lầm.
TIẾT LỘ: Lời Bale nói với Karius sau chung kết Champions League.
Karius đã trở lại từ nghịch cảnh trước đó và cải thiện cho nó;
Karius còn rất nhiều việc phải làm, Nhưng hãy cho cậu ấy thời gian”.
Trả lời talkSport, Karius cho hay:“ Hiện giờ tôi chẳng cảm nhận được gì cả.
Karius còn rất nhiều việc phải làm, Nhưng hãy cho cậu ấy thời gian”.
Liverpool đã chiêu mộ được thủ môn Loris Karius từ Mainz vào mùa Hè này.
những giọt nước mắt của Karius.
HLV thủ môn của Liverpool John Achterberg đã tiến đến an ủi Karius sau trận đấu.
Karius trước đó đã nói với talkSPORT:“ Tôi đã thua đội của tôi trong trận đấu.
Trả lời phỏng vấn talkSPORT, Karius nói:“ Tôi không còn cảm giác gì lúc này nữa.
Trả lời phỏng vấn talkSPORT, Karius nói:“ Tôi không còn cảm giác gì lúc này nữa.
Trong khi đó, thủ môn trẻ Loris Karius và Danny Ward đều sẽ bỏ lỡ chuyến đi tới Munich.