Examples of using Karma in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Chúng ta đi dạo: Karma.
Chúng ta lại trở lại karma.
Đừng bao giờ ghét Karma.
Không ai có thể thắng được Karma.
Từ khi xem Running Karma.
Chúng ta sẽ không bao giờ bắt kịp Karma.
Thật là điên khi cố gắng đuổi kịp Karma.
Hãng xe Fisker tái xuất, đổi tên thành Karma Automotive.
Tiêu chuẩn của một Karma Yogi.
Hãng xe Fisker tái xuất, đổi tên thành Karma Automotive.
TrướcThiên Chúa không phải là Karma.
Hãng xe Fisker tái xuất, đổi tên thành Karma Automotive.
Thiên Chúa không phải là Karma.
Kế tiếpThiên Chúa không phải là Karma.
Hãng xe Fisker tái xuất, đổi tên thành Karma Automotive.
Trong năm 2016 và 2017, Karma được sử dụng để lấy cắp hình ảnh,
Karma Chameleon" là một bài hát của nhóm nhạc người Anh quốc Culture Club nằm trong album phòng thu thứ hai của họ, Colour by Numbers( 1983).
Ứng dụng Karma đang lan rộng đến các quốc gia hơn
Có một vài subreddits chỉ dành cho những người có lượng karma quá mức, nhưng những thứ này không có đặc quyền hoặc chức năng thực sự đặc biệt.
Công ty Trung Quốc đứng sau hãng ô tô Karma đã tuyên bố rằng đang lên kế hoạch xây dựng một nhà máy với khả năng sản xuất 50.000 chiếc xe mỗi năm.