Examples of using Karon in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Phút từ bãi biển Patong và Karon.
Giá phòng tại Karon Hotel- Lajpat Nagar.
Tiện ích của Karon Hotel- Lajpat Nagar.
Phút từ Patong, Karon, và Bãi biển Kata.
Karon là bãi biển dài thứ 3 ở đảo Phuket.
Chỉ dành cho Patong, Karon, Kata, Thị trấn Phuket.
Bấm để xem thêm thông tin về Beyond Resort Karon.
Điều này tạo cho Karon một không gian rất thư giãn.
Người ta còn bảo Karon là“' em gái của Patong”.
Bãi biển Karon có bãi biển dài thứ ba trên đảo Phuket.
Ngoài ra còn có bãi biển nhỏ hơn của nó, Karon Noi.
Kata, Karon, Kamala và Nai Harn.
Kata và Karon có vẻ yên bình và nhẹ nhàng hơn so với Patong.
cô gái 17 tuổi Karon.
Kata Noi, Kata, Karon và Ko Pu có thể được nhìn thấy từ vị trí này.
Nó là đặc biệt thú vị ở rạn dễ dàng truy cập tại Patong, Karon và Kata bãi biển.
Kata và Karon rất đẹp, có khá nhiều khu nghỉ dưỡng nằm dọc con đường phía sau bãi biển.
Bạn sẽ đi đến điểm nhìn Karon và quan cảnh ngoạn mục của nó nhìn ra ba bãi biển đẹp.
Kata và Karon rất đẹp,
Bạn cũng có thể thuê tàu từ phía bắc của bãi biển Karon hoặc từ bãi biển White, nhưng sẽ khó khăn hơn.
