Examples of using Kars in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Sau đó, cả Thổ Nhĩ Kỳ và các nước cộng hòa Xô viết mới thành lập đã đàm phán để dẫn đến Hiệp ước Kars, theo đó Thổ Nhĩ Kỳ nhượng Adjara cho Liên Xô để đối lấy lãnh thổ Kars, tương ứng với các tỉnh Kars, Iğdır, và Ardahan của Thổ Nhĩ Kỳ ngày nay.
ở hải ngoại đã vận động Stalin xem xét lấy lại các tỉnh Kars, Iğdır, và Ardahan mà Armenia đã mất cho Thổ Nhĩ Kỳ theo Hiệp ước Kars.
Đông Thổ Nhĩ Kỳ/ Kavkaz tỉnh Kars, miền nam Gruzia
Đông Thổ Nhĩ Kỳ/ Kavkaz tỉnh Kars, miền nam Gruzia
Hiệp định Kars được ký kết ngày 23 tháng 11 năm 1921 đã giải quyết chiến sự ở vùng biên giới phía đông Thổ Nhĩ Kỳ và trả lại chủ quyền các thành phố Kars và Ardahan cho người Thổ,
Đông Thổ Nhĩ Kỳ/ Kavkaz tỉnh Kars, miền nam Gruzia
Đông Thổ Nhĩ Kỳ/ Kavkaz tỉnh Kars, miền nam Gruzia
Đông Thổ Nhĩ Kỳ/ Kavkaz tỉnh Kars, miền nam Gruzia
Iğdır, Kars và phần đông bắc của tỉnh Erzurum từ Đế quốc Ottoman.
ở hải ngoại đã vận động Stalin xem xét lấy lại các tỉnh Kars, Iğdır, và Ardahan mà Armenia đã mất cho Thổ Nhĩ Kỳ theo Hiệp ước Kars.[ 14] Vào tháng 9 năm 1945,
Rivers, nhà sáng lập kiêm Chief Outcome Facilitator của The KARS Group, thừa nhận rằng dự án kinh doanh đầu tiên của cô thất bại một phần do không kết nối với các nguồn lực quan trọng trong nghề.
Keisha A. Rivers, nhà sáng lập kiêm Chief Outcome Facilitator của The KARS Group, thừa nhận rằng dự án kinh doanh đầu tiên của cô thất bại một phần do không kết nối với các nguồn lực quan trọng trong nghề.
Kars từng là thủ đô của Armenia.
Người ta bảo Kars là thành phố tuyệt vời.
tôi là Kars!".
Kars- hướng dẫn sử dụng, chỉ dẫn, thành phần.
Trung tâm Hậu cần Kars và Vị trí của Kars sẽ quan trọng hơn.
Cuộc họp làm việc đường sắt Baku- Tbilisi- Kars được tổ chức tại Kars.
Bạn có thể lái xe vào Georgia thông qua Sarpi hoặc Kars.
Kars là một chế phẩm thảo dược hepatoprotective với tác dụng chống oxy hóa.