Examples of using Karsten in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Karsten và các cấp quản lý vẫn tiếp tục làm việc tại LANDMECO.
Joel Karsten đã viết một cuốn sách gọi là" Straw Bale Gardens.".
Đầu tư vào du lịch là một khoản đầu tư vào chính mình”- Matthew Karsten.
trung thực như Karsten ở lớp 9B.
Matthew Karsten.
Đầu tư vào chuyến du lịch là đầu tư vào chính bản thân mình.”- Matthew Karsten.
Điều này cũng được nhấn mạnh bởi Tiến sĩ Karsten Schneider, Chủ tịch PI( PROFIBUS& PROFINET International).
PING là công ty gia đình được thành lập vào năm 1959 và được sở hữu bởi Karsten Solheim.
Đầu tư vào du lịch là 1 trong những khoản đầu tư cho bản thân.”- Matthew Karsten.
Arizona bởi Karsten sản xuất công ty.
William Karsten đã mua khách sạn Erichson vào năm 1911 chỉ để xem nó bị cháy một năm sau đó.
Không hề bối rối, Karsten đã xây dựng lại khách sạn, nơi anh đã chạy cho đến khi nghỉ hưu.
Đây là một quyết định rất được chào đón”, chủ tịch Karsten Gerloff của FSFE nói qua thư điện tử.
Tôi chợt nhớ Matthew Karsten từng nói:“ Đầu tư vào du lịch là một khoản đầu tư cho bản thân.”.
Với con trai của mình ở vị trí lãnh đạo của khách sạn, Karsten chấm vào cháu trai của mình, Billy.
một con gái: Karsten 27 tuổi, Benjamin 24 tuổi,
một con gái: Karsten 27 tuổi, Benjamin 24 tuổi,
Karsten, nhiệm vụ của bạn ở đây tại Hyva là gì vậy,
Cha cô là Karsten Johansson, một kiến trúc sư người Đan Mạch và mẹ cô là Melanie Sloan, một nhà sản xuất người Do Thái.
Cha cô là Karsten Johansson, một kiến trúc sư người Đan Mạch