Examples of using Kaspersky in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Khuyên dùng Kaspersky.
Mỹ cấm dùng Kaspersky.
Không thể" làm sạch" sau một Kaspersky, ví dụ.
Các nhà nghiên cứu Kaspersky….
( Ảnh minh họa: Kaspersky).
Mỹ cấm dùng Kaspersky.
Kaspersky cung cấp những công cụ cơ bản cần thiết để bảo vệ máy tính của bạn.
Kaspersky đã phát hiện ra Skygofree vào cuối năm 2017
Theo Kaspersky, hơn 40% máy tính ICS mà công ty này giám sát đã bị tấn công bởi các phần mềm độc hại ít nhất một lần trong nửa đầu năm 2018.
Việc Kaspersky sẵn lòng mở cửa về quy trình dữ liệu cho thấy họ không có gì phải che giấu.
được Kaspersky phát hiện vào tháng 3 năm nay, nhằm vào các ngân hàng
Dịch vụ Kaspersky Safe Kids không có sẵn cho phiên bản HĐH này hoặc các loại thiết bị này.
Wardle đã dừng tấn công vào máy chủ đám mây của Kaspersky, nơi các tập tin đáng nghi ngờ thường được tải lên.
Việc Kaspersky sẵn lòng mở cửa về quy trình dữ liệu cho thấy họ không có gì phải che giấu.
Phiên bản bộ phần mềm bảo mật mới của Kaspersky, Internet Security 2009,
Đội ngũ Kaspersky khu vực sẽ sử dụng những dữ liệu này để liên hệ với bạn.
Đôi khi quét bằng GMER hoặc Kaspersky TDSS Killer có thể cho bạn thấy nếu bạn có rootkit.
Kaspersky đã nói nền tảng đó là“ Tilded” vài nhiều tệp trong Duqu
Hãng Best Buy đã thông báo sẽ không bán phần mềm Kaspersky nữa, vậy người tiêu dùng bình thường có nên lo lắng?
Kaspersky cũng đang thực hiện các bước cần thiết để rút đơn kiện đã đệ trình lên Ủy ban châu Âu( EC) và Cơ quan cạnh tranh liên bang( FCO) của Đức.".