Examples of using Kassel in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Không giống như nhiều bảo hành mái khác, bảo hành Kassel và Irons được chuyển đến tất cả các chủ sở hữu tương lai trong 50 năm đầu tiên sau khi lắp đặt, không được xếp hạng chuyên nghiệp và không chỉ cung cấp vật liệu thay thế mà còn thay thế.
Trong thời kỳ đỉnh điểm khủng hoảng nhập cư, vào tháng 10/ 2015 đã có khoảng 800 người dân tập trung ở hội trường lớn thị trấn Kassel/ Lohfelden biểu tình chống đối quyết định đơn phương của chính quyền địa phương thành lập nơi trú ẩn cho người tị nạn.
Bà Cecilia Strandberg của Học viện Năng lượng tái tạo Đức( Renac) và ông Ron- Hendrik Peesel của Đại học Kassel tin tưởng những công nghệ của Đức hoàn toàn có thể đáp ứng được nhu cầu phát triển năng lượng của Việt Nam
Tại Documenta 13 vào năm 2012, Pierre Huyghe đã tung ra một tác phẩm môi trường đáng kinh ngạc ở Kassel, công viên Karlsaue của Đức,
Tại Documenta 13 vào năm 2012, Pierre Huyghe đã tung ra một tác phẩm môi trường đáng kinh ngạc ở Kassel, công viên Karlsaue của Đức,
Hy Lạp and Ottoneum, Kassel, Đức); Người,
Thanh tra Kassel.
Giá phòng tại InterCityHotel Kassel.
Chúng tôi đến từ Kassel, gần Frankfurt.
Máy bay do hãng Segelflugzeugbau Kassel và Fieseler sản xuất.
Luật kinh doanh toàn cầu tại Đại học Kassel, Đức.
Tôi đã đề nghị thanh tra Kassel làm việc này.
Nhà máy lớn nhất ở châu Âu là VW ở Kassel.
Sau đó, ông là organist tại Kassel từ 1613 đến 1615.
Ludwig Mond sinh ra trong một gia đình Do Thái ở Kassel, Đức.
Hessisch Oldendorf đã thuộc Hessen- Kassel từ năm 1640 đến năm 1932.
Haring đã tham gia trong Documenta 7 tại Kassel, Đức.
Những tác phẩm này sau đó cũng được trưng bày tại documenta X ở Kassel.
Edith Stein và Maximilian Kolbe, do họa sĩ Alois Plum vẽ trên kính tại Kassel.
Túi khí bọc cuối cùng của họ là tại Documenta IV ở Kassel, năm 1968.