Examples of using Kath in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Shelley Unwin trong vở opera dài tập của đài truyền hình ITV, Coronation Street và Kath Agnew trong Bộ phim sitcom của đài BBC, Still Open All Hours.
Hamilton Camp Malcolm Corley, và Kath Soucie là đồng minh của Ben Maureen.
Kath và lũ trẻ.
Diễn viên: Kath Soucie.
Mình ở lại với Kath.
Kath, cô thật tuyệt.
Gặp cô thật tốt, Kath.
Kath, cô tuyệt lắm.
Cậu hiểu ý mình chứ Kath?
Để lúc khác vậy. Chào Kath.
Kath, mình cứ tìm cậu mãi.
Để lúc khác vậy. Chào Kath.
Và những con chuột nhỏ. Đó là Kath.
Em hiểu ý anh không Kath?
Kath, anh rất xin lỗi.
Cô nên nói xin chào. Chào, Kath.
Cậu hiểu ý mình chứ Kath?
Anh ấy xem Kath và Kim chưa nhỉ?
Kath của ông sao rồi?
Chào, Kath.
