Examples of using Katherine in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Ông sống tại Portland, Oregon với vợ là bà Katherine.
Họ nghĩ là tôi quá kén chọn", Katherine cười.
Bây giờ sẽ là William và Katherine.
Kể cho em nghe đi, Katherine thân yêu.
Buổi sáng, đến Katherine.
Chẳng hiểu sao nhưng thật khó tưởng tượng cảnh Katherine khóc.
Cô chỉ mong chuyện của mình sẽ không kết thúc giống như Katherine.
Tôi là Katherine.
Tôi có ý tưởng cho tóc Katherine.
Ra là do em muốn đánh bại Katherine.
Khoan đã. Tôi đã thấy nó ăn ông ta, Katherine.
Bởi vì anh yêu em, Katherine.
Chào.- Chào. Katherine đây.
Chào.- Chào. Katherine đây.
Có chuyện gì? Chúng tôi đang tìm Katherine.
Ở đây chưa từng có người da màu đâu, Katherine.
Elena. Cô ấy giống Katherine như đúc.
Có chuyện gì? Chúng tôi đang tìm Katherine.
Luôn là vậy. Anh ấy nói với mình về bạn gái cũ của cậu, Katherine.
Đâu trách Katherine được.