KATI in English translation

Examples of using Kati in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Kati có đôi mắt của mẹ.
My wife Etty has my eyes.
Pov cuộc sống: abby đường nhỏ và kati mùa hè chia….
POV Life: Abby Lane and Kati Summers share a rod o….
Nhà báo Kati Marton cũng phục vụ trong hội đồng quản trị.
Journalist Kati Marton serves on the board as well.
Image caption Kati Rossi đang tìm mua một giá sách cũ.
Image caption Kati Rossi was looking for a second-hand bookshelf.
Kati và cha” cũng được sử dụng trong các phương tiện truyền thông khác nhau.
Kati and daddy” are also used in different media.
Chúng tôi không muốn Kati liên quan đến một sự việc quá mơ hồ như thế này.
We didn't want to involve Kati in something as vague as this.
Tôi sẽ cho nếu cô mua bắp cải ra hoa với giá 18 đô la một kati.
I don't mind giving you some if you buy the flowering cabbage at $18 a kati.
Kati là một người mẫu trẻ trên đường đến một bữa tiệc sinh nhật cho em gái Celine.
Kati is a young model on her way to a birthday party for her little sister Celine.
giáo viên Kati Nagaraju, 52 tuổi,
teacher Kati Nagaraju, 52,
Khi mới được ba ngày tuổi, Kati Pohler bị bỏ rơi tại một chợ cóc ở Trung Quốc.
When Kati Pohler was three days old she was left at a market in China.
Chúng tôi bảo con làm thế nhưng Kati nói rằng ở Mỹ con cái gọi bố mẹ bằng tên.
When they asked her to, Kati lied and said that that in America, kids call their parents by their first names.
Khi mới được ba ngày tuổi, Kati Pohler bị bỏ rơi tại một chợ cóc ở Trung Quốc.
When Kati Pohler was three years old, she was abandoned at a Chinese supermarket.
Ngoài ra, Hồ Kati Thanda cũng có một ý nghĩa tâm linh đối với tộc người Arabana bản địa.
In addition, Kati Thanda has spiritual significance for the Arabana people.
Ngày sau, trực thăng do bố mẹ James thuê đã tìm thấy và cứu Kati cùng hai đứa trẻ.
After nine days, helicopters hired by James Kim's parents discovered and rescued Kati Kim and her girls.
To Kati Allo là một quán rượu thuộc sở hữu gia đình đơn giản trong khu vực bên cạnh bảo tàng Akropolis mới.
To Kati Allo is a simple family owned tavern in the area next to the new Acropolis museum.
Chúng tôi quan niệm rằng nên đợi khi Kati lớn lên và xem ý con có muốn có thêm tin tức hay không.
We thought that we should wait for Kati to grow and see if she wanted more information.
Kati được nuôi dạy như hầu hết những đứa trẻ khác tại một thị trấn có số dân khoảng 7.000 người.
Kati was brought up as most of the other children were in the town of about 7,000 people.
Hóa ra là cô bạn cùng nhà của em gái ấy biết cách pha kati, và cô đã mời tôi đến uống một cốc.
It turned out her housemate knew how to brew kati, and she would invited me over for a cup.
Hóa ra là cô bạn cùng nhà của em gái ấy biết cách pha kati, và cô đã mời tôi đến uống một cốc.
It turned out her housemate knew how to brew kati, and she'd invited me over for a cup.
Anh Xu và chị Qian cho biết, họ có chút thất vọng vì Kati không gọi mình là cha mẹ mà chỉ gọi tên.
Qian and Xu were a little disappointed that Kati didn't call them mom and dad.
Results: 87, Time: 0.0216

Top dictionary queries

Vietnamese - English