Examples of using Katja in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Katja Kean Các Đi theo.
Katja… cô đã thấy cô ấy.
Tốt lắm. Katja, lại đây.
Họ không cảm thấy đâu, Katja.
Tôi sẽ đi cùng Katja Schuurman. Phải.
Cả Katja và một cậu sinh ba.
Katja huy- giấc mơ cô gái.
Cô sẽ đến chứ? Katja?
Katja, tôi muốn liếm mu cô.
Katja, hai người là một đôi?
Cô sẽ đến chứ? Katja?
Chúng ta sẽ tiếp tục chiến đấu, Katja.
Katja, cô tới đây được không?
Họ đang mục rữa trong đó. Katja!
Họ đang mục rữa trong đó. Katja!
Đồng chủ tịch là Katja Kipping và Bernd Riexinger.
Thôi mà Katja. Đó là quà của khách hàng.
Katja trong vòng quần áo- xin vui lòng cống.
Thôi mà Katja. Đó là quà của khách hàng.
Chúng ta có thể đi Ba Tây cùng nhau, Katja.