Examples of using Katrina in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Trải nghiệm Katrina.
Hứa Giúp Nạn Nhân Katrina.
Hứa Giúp Nạn Nhân Katrina.
Mặc cho đề nghị kết án Katrina từ 27 đến 33 năm, Thẩm phán Jeffrey L Viken quyết định tăng án do tính chất nghiêm trọng“ bất thường” của vụ giết người.
Tham khảo ý kiến với Sở Thuế Vụ liên quan đến Đạo luật cứu trợ thuế Katrina khẩn cấp vì nó làm tăng các khoản vay cải thiện nhà đủ điều kiện cho phép.
Katrina, Sandy và Harvey đều là những cơn bão mạnh nhất nhì trong những thập kỷ gần đây.
Vậy là, còn hơn cả sự thiếu thốn chất đạm ở Làng Katrina, không gây chết người theo một ý nghĩa nào đó, nhưng Junpei lại lạnh toát cả người.
Vào ngày 27 tháng 8, Katrina đạt cấp độ 3 trong thang bão Saffir- Simpson,
Nó không giống như sóng thần hoặc Katrina: nó quá ít những đứa trẻ khóc và những căn nhà bị sụp đổ.
Tham khảo ý kiến với Sở Thuế Vụ liên quan đến Đạo luật cứu trợ thuế Katrina khẩn cấp vì nó làm tăng các khoản vay cải thiện nhà đủ điều kiện cho phép.
Phụ nữ Katrina: Giới tính,
Nói chuyện với IRS để tìm hiểu thêm về Đạo luật cứu trợ thuế Katrina khẩn cấp.
bao gồm cả Katrina New Orleans cho một cái nhìn tuyệt vọng.
Có lẽ không một thành phố nào ở Mỹ thuận lợi hơn Houston trong việc biến thảm kịch Katrina thành cơ hội phát triển kinh tế.
Có lẽ không một thành phố nào ở Mỹ thuận lợi hơn Houston trong việc biến thảm kịch Katrina thành cơ hội phát triển kinh tế.
Có lẽ không một thành phố nào ở Mỹ thuận lợi hơn Houston trong việc biến thảm kịch Katrina thành cơ hội phát triển kinh tế.
Nhưng khi nói mất nhà--vídụ như ngay sau Katrina-- thì căn nhà hoặc là phía trên các đường ray, hoặc ở đâu đó
Đường mòn dẫn Wyatt, Mac và Novin đến một SafeHouse Nga nơi Katrina và đội ngũ những người lính Nga cô đang cố gắng để theo dõi một" gói" bí ẩn bị đánh cắp từ máy bay, mà rơi xuống đại dương trong những trường hợp nghi ngờ.
Trước khi cơn bão Katrina ập vào bờ biển vùng Vịnh năm 2005,
Khi cơn bão Katrina tàn phá Vịnh Mexico,