Examples of using Katy in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Anh ấy quan tâm sâu sắc đối với Katy và họ dành cho nhau sự quan tâm một cách rất vô tư.
Katy là người chắp bút
( iHay) Flame và 4 nhạc sĩ khác muốn Katy trả tiền cho những thiệt hại
Khi Katy ra mắt' I Kissed a Girl', tôi đang quay cho phim' Hannah Montana: The Movie'.
( iHay) Katy Perry đã giữ đúng lời hứa trước đó của mình là sẽ khỏa thân đi bầu“ để giúp thay đổi thế giới”.
Với 26 làn xe, Katy Freeway hay còn được gọi
Reverchon là công viên chạy dọc Turtle Creek cũng như đường thể thao Katy khiến cho nơi đây trở thành một điểm hoàn hảo để bạn chạy, đi bộ cũng như đạp xe.
Theo một nguồn tin, John Mayer đã gọi Katy là" vợ" khi tham gia một chương trình trên truyền hình vào năm ngoái.
A Katy or a Gaga" là tập 4, phần thứ năm của loạt phim truyền hình âm nhạc Mỹ Glee, tập 90 tính từ phần 1.
Katy Freeway( một phần của đường Interstate 10) tại Houston, Texas,
Công viên Reverchon nằm dọc Turtle Creek và cung đường thể thao Katy khiến nó trở thành địa điểm hoàn hảo để đi dạo, chạy bộ hay đạp xe.
Bệnh nhân Katy của tôi lên kế hoạch cho đám cưới của mình khi còn học cấp hai.
Dù vậy, Katy đã hồi phục, và sẵn sàng để tiếp tục tìm chồng, ngay khi hàng lông mày của cô mọc trở lại.
Katy hẹn hò với ca sĩ chính của Gym Class Heroes Travis McCoy trong nhiều năm, cuối cùng chia tay năm 2009.
Trong năm 2009, cô biểu diễn trên bìa Kidz Bop của bài hát Katy Perry" Hot n Cold".
Được xây dựng vào những năm 1960, Katy Freeway là phần mở rộng trên một đoạn đường dài 37.000 km từ nút giao với xa lộ 610 đến thành phố Katy ở Texas.
cô lớn lên thành Katy Perry.
Cô chụp cái gối như thể một đứa trẻ cỡ Katy có thể núp đằng sau.
I- 10 được gọi là xa lộ Katy.
Xa lộ cao tốc Katy.