Examples of using Kaur in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Chào Sardar Kaur từ Lahore.
Kalwant Kaur lắc hắn dữ dội.
Ảnh trover của Supreet Kaur.
GJ Kaur và DS Arora; 2009.
Viết bởi Gunveen Kaur, Đại học Deakin.
Phim Của M' laah Kaur Singh.
Kalwant Kaur đạt tay lên tay hắn.
Thì thật phí tiền", Kaur nói.
Kalwant Kaur đặt tay cô lên tay hắn.
Bác sĩ Hamid, tôi là thanh tra Kaur.
Harnaam Kaur-“ Người phụ nữ mọc râu”.
Nimrat Kaur là nữ diễn viên người Ấn Độ.
Chúng ta thở như thế nào- Nirvair Kaur.
Bà Daljinder Kaur nói rằng mình năm nay 70 tuổi.
Là Snatum Kaur, trong chiếc khăn xếp màu trắng.
Tuli là con trai của Bacchitar Singh Tuli và Harinder Kaur Tuli.
Sardar Kaur từ Lahore… Bà tìm gì ở Lahore vậy?
Dalbir Kaur Bagga… Chính tôi đã dụ cô đến đây.
Kaur sinh ra
Sardar Kaur ơi, đó là nhà bà từ Lahore đấy.