Examples of using Kavanagh in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Cảm ơn cô Kavanagh ạ.
Họ thường vào quán Kavanagh với nhau.
Kavanagh và những tên đi theo hắn.
Cô Kavanagh, cô không sao chứ?
Cô biết Katherine Kavanagh bao lâu rồi?".
Conor và huấn luyện viên của mình John Kavanagh.
Trời ạ… tôi vừa qua mắt được Katherine Kavanagh.
Viết bởi Anne Kavanagh, Đại học Melbourne; et al.
Kavanagh College được công nhận là một trong những trường hang đầu của Otago.
Tôi biết bố cô ta, ông chủ của công ty truyền thông Kavanagh.
Cô siết lấy tôi bằng cái Ôm Đặc Biệt Thương Hiệu Katherine Kavanagh.
Huấn luyện viên John Kavanagh dự đoán một kết thúc muộn cho Conor McGregor.
Edward Kavanagh( Maine), nhậm chức.
Ôỉ trời… Katherine Agnes Kavanagh hóa thành Anastasia Steele Đỏ Mặt trước mặt tôi.
Edward Kavanagh( Maine), nhậm chức.
Thống đốc Công giáo đầu tiên tại Mỹ, Edward Kavanagh( Maine), nhậm chức.
Ông cũng đã viết rất nhiều tiểu thuyết trinh thám dưới bút danh là Dan Kavanagh.
Paul Kavanagh, Hãng Industrial Light& Magic( ILM)
Mỗi năm học sinh của Kavanagh College đều được tham gia vào chương trình nhạc kịch của trường.
Thế hệ các nhà thơ sau Yeats có Patrick Kavanagh( 1904- 67) với nhiều tài năng khác nhau.