Examples of using Kazakov in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Có khả năng là Kazakov đang ở rất gần đây.”.
Kazakov không tin là Elizavetta sẽ đưa Tigre quay về Leitmeritz.
Kazakov không tìa nào hiểu nổi Meyer định nói tới việc gì.
Xem ra là Kazakov không được nhiều người quý mến lắm.”.
Làm như vậy thì Kazakov sẽ buộc phải rút ngay ngay.”.
Và, Elizavetta cũng không hề có thiện chí gì đối với Kazakov.
Nhà văn Liên Xô Yury Kazakov luôn có trên kệ sách của chúng tôi.
Thêm vào đó, gần đây lại có thêm chuyện khiến Kazakov càng thêm giận dữ.
Theo như lá thư của Naum, Kazakov hiện đang dẫn theo tới 2.000 quân.
Đợi cho viên sứ giả rời đi, Kazakov lại cho quân tiếp tục tiến bước.
Việc xây dựng được tham gia vào kiến trúc sư Matvey Kazakov từ 1779 đến 1787.
Cẩn thận gỡ bỏ dấu niêm phong ra, Kazakov lướt qua bức thư bên trong.
Kazakov đã lệnh cho đạo quân số 2 tiến vào khu rừng ở phía sau quân Lebus.
Bảo với gia quyến của hắn rằng kẻ giết Orgelt Kazakov chính là Eleonora Viltaria.”.
Giai đoạn 1776- 1787 là tòa nhà của Viện Nguyên lão( kiến trúc sư Matvei Phiodorovich Kazakov).
Chính vì vậy, Kazakov đã tự nhủ là phải vượt qua Ilda về tất cả những thứ khác.
Tuy nhiên, Kazakov chưa hề gặp mặt Tigre,
Dù cảm thấy nghi hoặc trong lòng, Kazakov vẫn nhận lấy bức thư và xem xét niêm phong.
Theo báo cáo từ quân trinh sát, quân của Kazakov xem ra đang dừng chân ở gần đây.
Biết được tin đối phương chỉ có chưa đầy 200 người, Kazakov kinh ngạc mà thở phào 1 hơi.