Examples of using Keegan in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
trì hình ảnh của lực lượng này như một đội quân cách mạng châu Âu" và kể cả Keegan trong nhóm.
đó là một cuộc gặp gỡ ngắn với Kevin Keegan giúp anh ấy quyết định.
Ngày 29 tháng 6 năm 1991, với tư cách là phóng viên chiến trường của tờ The Daily Telegraph, Keegan được gắn huân chương Officer of the Order of the British Empire( OBE)" nhằm công nhận thành tích trong các hoạt động ở vùng Vịnh".[ 14] Trong đợt Vinh danh Năm mới 2000, ông được phong tước hiệp sĩ" vì nỗ lực viết về Lịch sử Quân sự".[ 15].
Frank C. Mahncke đã viết rằng Keegan được coi là" một trong số các nhà sử học quân sự nổi bật
Frank C. Mahncke đã viết rằng Keegan được coi là" một trong số các nhà sử học quân sự nổi bật
tại thời điểm đó, kể cả Kevin Keegan, người nói rằng“ có rất ít tiền phạt điểm tham quan trong bóng đá thế giới hơn là cảnh Steve McManaman chạy dọc theo chiều dài của sân“.
Tháng 5 năm 2008, Kevin Keegan phát biểu rằng việc thống trị của" Top Four" đe dọa đến giải
Ông Keegan!
Anh Keegan!
Đó là Keegan.
Gọi Keegan đi.
Tránh xa Tommy Keegan ra.
Âm nhạc: Keegan DeWitt.
Tên ông ta là David Keegan.
Keegan nợ Poster với Arroyo.
Lịch Sử Chiến Tranh- John Keegan.
Tôi cũng vậy thưa bà Keegan.
Tên ông ta là David Keegan.
Ôi, chơi tuyệt lắm, Keegan.
Ta sẽ hỏi thăm Tommy Keegan.
