Examples of using Kellie in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Thật là Kellie.
Lối này.- Kellie Jeffries.
Thiết kế bởi Kellie Franklin.
Lối này.- Kellie Jeffries.
Tôi nghĩ Kellie sẽ tự hào về tôi.
Cô nói,“ Đó là Kellie Nash.
Cô nói,“ Đó là Kellie Nash.
Kelly có thể là Kelli, Kellie hay Kely.
Và tôi nói với cô ấy,“ Kellie, anh yêu em.
Anh và vợ Kellie đã chọn sẵn một cái tên: Allison.
Tại sao Kellie Harper chỉ là thứ mà Vols Lady Tennessee cần.
Với Kellie, trước nhứt bạn nhận ra cô không có bàn tay.
Kellie' s Castle là tòa lâu đài cổ kính nhất Malaysia.
Tristen và Kellie.
Kellie Reinhard đã gọi
Mở màn gồm có Kellie Pickler và Gloriana,
Kellie Brotherton nói sự nhất quán là chìa khóa cho sự thành công của cô.
Bà Kellie Hush, tổng biên tập của tạp chí, tỏ rõ sự thất vọng.
Vào tháng 5, cặp đôi đạt hạng nhì sau cặp Kellie Pickler và Derek Hough.
Linda Carter( Kellie Bright).