Examples of using Kelly in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Kelly đâu rồi?
Kelly, con gái tôi. Ai ạ?
Kelly đâu? Kelly! .
Đây là Kelly.- Con người nào đây?
Kelly đâu? Cô ấy đưa lũ trẻ đi xem chương trình.
Tôi đã gọi Kelly, nhưng không biết nó đi đâu rồi.
Kelly đâu? Cô ấy đưa lũ trẻ đi xem chương trình?
Thay Kelly thành Mickey.- Gái của Kelly. .
Đó mà Kelly mà?
Kelly sao rồi?
Nếu gặp kelly, xin lỗi hộ tôi.
Kelly đâu rồi?
Kelly đâu?
Kelly- tôi tin rằng tôi có thể bay.
Còn Kelly nữa.
Kelly đâu rồi chị?
Thay Kelly thành Mickey.
Bài hát Kelly.
Bà biết Kelly?
Nhà thiết kế Kelly Hoppen.