Examples of using Ken in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Ken không giống như bất kỳ căng Kush rằng bạn đã bao giờ thử.
Đây là Ken Kua và được đại diện bởi trái đất nguyên tố.
Em họ tôi Ken… Em họ tôi Kendall,
Ken ở chỗ quái nào rồi?
Ken ở chỗ quái nào rồi? Miles đâu rồi?
Không, Ken. Cháu xin lỗi đã làm ông vướng vào vụ này.
Ken kiểm tra" giật củ" đấy.
Ken đâu rồi?
Jim, nếu cậu không nhả Ken, cậu sẽ không còn Apollo 13 đâu.
Giới thiệu Ken Miles và con trai, Peter.
Miles đâu rồi? Ken ở chỗ quái nào rồi?
Mỏ dầu sông Ken ở California được khai thác từ năm 1899.
Ken đâu rồi?”.
Ken Nhà Thờ.
Ken gì đó.
Ken chết rồi à?”.
Trong bốn ngày điều trị hôn Ken, Barbie sẽ cảm thấy tốt hơn nhiều.
Ken Watanabe trong" Samurai cuối cùng".
Ken ngạc nhiên.
Ken Chlouber, người kiến tạo giải đua Leadville Trail 100.