Examples of using Kendrick in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Khi Howie Kendrick phàn nàn rằng không có xi-
Kurtz, Paul( 1981),“ Is Parapsychology a Science?”, trong Kendrick Frazier, Paranormal Borderlands of Science,
phim đậm văn hoá của người Mỹ gốc Phi mà nổi bật trong đó là bài hát All the Stars do Kendrick Lamar và SZA trình bày.
với các nữ diễn viên Anna Kendrick, Anna Camp,
Ca khúc nhạc phim hay nhất với All The Stars qua màn thể hiện của SZA và Kendrick Lamar.
bao gồm các giọng ca khách mời từ James Blake, Kendrick Lamar, The Weeknd
đặt một quảng cáo trực tuyến để tìm ra ngày hoàn hảo( Anna Kendrick, Aubrey Plaza)
chặng đường của cô từ những bước chân đầu tiên cho đến những lần hợp tác với Kendrick Lamar hay Anderson. Paak.
Kendrick nói khác.
Chọn Kendrick.
Im đi, Kendrick!
Không thích Anna Kendrick.
Là sao, Kendrick?
Kendrick đã bị cướp.
Hợp tác cùng Kendrick Lamar.
Kendrick. Im đi.
Maroon 5, Kendrick Lamar.
Nhạc& lời: Graham Kendrick.
Hợp tác cùng Kendrick Lamar.
Kendrick đã bị cướp.