Examples of using Kenton in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Hai Phong Hilton Hotel, Kenton Node.
nơi Forest và Kenton chiếu cảnh quay thêm Sergei tự tử bằng cách tự thiêu.
Cô trở lại London vào năm 1952 và là một trong sáu vũ công được John Cranko mời biểu diễn các tác phẩm của anh tại Nhà hát Kenton ở Henley- on- Thames và tại Lễ hội Aldeburgh.
nghệ sĩ lừng danh lựa chọn để biểu diễn( như Stan Kenton, Benny Goodman,
Trong Phế tích của một ngày, người hầu Stevens đã không hành động theo những cảm xúc lãng mạn của anh ta nhắm đến người quản gia là bà Kenton bởi vì anh ta không điều hòa được giữa ý nghĩa của công việc hầu hạ của anh ta với đời sống cá nhân mình.
Chief Petty Officer Kenton Stacy, đã làm nhiệm vụ dọn dẹp các tòa nhà
phát triển hạt Kenton( PDS),
phát triển hạt Kenton( PDS), chia sẻ với những khách mời
Ông Kenton Clymer, tác giả cuốn sách Mỹ
Trong Phế tích của một ngày, người hầu Stevens đã không hành động theo những cảm xúc lãng mạn của anh ta nhắm đến người quản gia là bà Kenton bởi vì anh ta không điều hòa được giữa ý nghĩa của công việc hầu hạ của anh ta với đời sống cá nhân mình.
anh ta có Kenton, người đứng đầu an ninh Amaya,
Ông là Charles Kenton.
Kenton trên biển, Eastern Cape.
Charlie Kenton đang ở đây!
Còn ông thì sao, ông Kenton?
Tối nay, Kenton đang hồi phục ở Texas.
Anh còn nhớ Max Kenton không?
Charlie" có thể làm mọi thứ" Kenton.
Chào, tôi là Charlie Kenton, và.
Kenton sắp sửa nốc ao nhà vô địch.