Examples of using Kenyon in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Vào đầu thập niên 1990, Cynthia Kenyon, hiện là phó chủ tịch về nghiên cứu lão hóa tại Calico Labs- công ty nghiên cứu chống lão hóa được tập đoàn công nghệ Google hỗ trợ- đã chứng minh được rằng giun đũa có thể sống đến 6 tuần thay vì chỉ 3 tuần như lâu nay bằng cách thay đổi một ký tự duy nhất trên mã di truyền của chúng.
Chelsea đã gửi lời đề nghị trị giá 17 triệu euro cho anh ấy. Vào ngày 5 tháng 7 năm 2007, giám đốc điều hành của Chelsea, Peter Kenyon nói với Sky Sports News rằng Chelsea đã thảo luận với Lyon về việc chuyển nhượng của Malouda
Ngày 5 tháng 7 năm 2007, giám đốc điều hành của Chelsea là Peter Kenyon đã nói với Sky Sports News rằng Chelsea đã ngồi vào đàm phán
Peter Kenyon, Giám đốc điều hành M. U,
lái xe từ rất trẻ; mười một tuổi Kenyon đã được bố cho phép,
giám đốc điều hành Peter Kenyon, tại nhà hàng Camelo,
Percival Davis and Dean H. Kenyon, Of Pandas and People,( Dallas: Haughton Publishing Co., 1993), p.
Nếu chúng ta tìm kiếm nguồn gốc của các luồng thần học này, chúng ta thấy nó ở Mỹ, nơi đa số những người nghiên cứu hiện tượng học tôn giáo Mỹ tìm thấy nguồn gốc của nó xuất phát từ mục sư Esek William Kenyon( 1867- 1948) ở New York.
Nhưng tới Nancy rồi Kenyon, kiểu suy nhược sau khi đẻ tự nó đã tái phát,
ngủ trước kia của Eveanna ở lầu hai, giống như các phòng ngủ của Nancy và Kenyon.
Ben Schumacher tại trường Đại học Kenyon ở Gambier, Ohio,
Scott Jay Kenyon liên kết ngọn lửa FU Orionis với sự chuyển khối đột ngột từ một đĩa bồi tụ lên một ngôi sao T Tauri trẻ,
Mình đã đọc một truyện của SHERRILYN KENYON.
Mình đã đọc một truyện của SHERRILYN KENYON.
KENYON: Tôi nghiêm túc.
Đại học Kenyon College.
Tôi là Kenyon Russell.
Cruz. Vào thay Kenyon.
Kenyon không dám đâu…”.
Tôi là Kenyon Russell.