Examples of using Ker in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Kering( KER), chủ sở hữu của Gucci
Một số ví dụ cụ thể liên quan đến RBAC đã được thảo luận trong[ KER 03, KER 05].
Thành Phố Cổ Koh Ker.
Ker( f) là đóng.
Một ngôi đền ở Koh Ker.
Viết bởi Ker Than, Đại học Stanford.
Đặt câu hỏi về Koh Ker Temple.
Xin chào, đây là Cre. Ker Entertainment.
Koh Ker là thủ đô của đế chế Khmer.
Ấy vậy mà Koh Ker rất ít được quan tâm.
Ker thông minh nhà 13,3 inch vòng IP65 Android tou….
Koh Ker- di tích cổ hơn,
Tham Quan Koh Ker Là Thủ Đô Của Đế Chế Khmer.
Ker bảng tương tác cho trẻ em bảo hành 1 năm.
Những cấu trúc được phát hiện bên dưới kinh đô Koh Ker.
Nhiệt đới châu Phi tới Namibia Ammocharis coranica( Ker Gawl.).
Dòng chữ BBMF là viết tắt của Big Bad Mother F** ker.
Koh Ker nơi của các tàn tích cổ xưa, nằm phía Bắc Angkor.
Y là Hausdorff thì ker( f) là đóng.
Koh Ker không được xây dựng theo lối kiến trúc“ đền tháp” điển hình.