Examples of using Kering in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
bạn mua Kering ở thời điểm này,
Trong khi thị trường tập trung nhiều hơn vào các đại gia như LVMH Moët Hennessy, Louis Vuitton( LVMH) và Kering, các thương hiệu đang tập trung vào người tiêu dùng nội địa ở Trung Quốc trong những năm gần đây đã vượt trội hơn so với các công ty cùng ngành vốn chỉ dựa vào doanh thu từ khách du lịch Trung Quốc đã bị suy giảm.
Cuối năm 2013, KERING có 35,000 nhân viên.
Tính đến cuối năm 2013, Kering có 35.000 nhân viên.
Tập đoàn Gucci hiện do Công ty Kering của Pháp sở hữu.
François- Henri Pinault- CEO của Kering- đóng góp 100 triệu Euro.
Kering có tiền để làm một cái gì đó tương tự, nếu nó muốn.
Francois- Henri Pinault của Kering là CEO có thứ hạng cao nhất với bằng MBA.
Kering hiện đang được lãnh đạo bởi Francois- Henri- con trai của Francois Pinault.
Pinault hiện là bộ mặt của tập đoàn thời trang Kering( trước đây là PPR).
Kering đã thâu tóm Gucci,
Trong nửa đầu năm 2018, Kering đã báo cáo thu nhập hợp nhất là 6.432 tỷ bảng.
Ngày nay, cả Kering Group và LVMH đều có một danh mục lớn các thương hiệu.
CEO của Kering( sở hữu Gucci, Saint Laurent, và các nhãn hiệu khác).
Pinault hiện nay là gương mặt đại diện cho tập đoàn thời trang Kering( trước đây là PPR).
Về phần mình, Kering sở hữu các thương hiệu xa xỉ
Một cái nhìn cân bằng hơn có thể giúp Kering nhận được nhiều tín dụng hơn từ các cổ đông.
Kering đã từng bước xây dựng bộ phận kinh doanh đồng hồ của mình trong những năm gần đây.
Kering và LVMH cho biết, giờ đây họ còn đi xa hơn cả hệ thống luật pháp của Pháp.
Năm ngoái Kering đã kiện Alibaba vì khuyến khích