Examples of using Kerner in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Bây giờ cô Kerner cần phải nghỉ ngơi chút.
Kerner đã nói trong cuốn sách Nghệ thuật của hiệu ứng….
Kerner là một giống nho trắng được trồng rộng rãi ở Đức.
Tuy nhiên, Kerner nói rằng những kẻ này là ngoại lệ.
Tôi, Alex Kerner, là người Đức thứ hai bay vào không gian.
Tuy nhiên, Kerner nói rằng những kẻ này là ngoại lệ.
Theo tiến sĩ Ian Kerner, tác giả cuốn sách She Comes First.
Tuy nhiên, ông Kerner nói rằng những đối tượng này là ngoại lệ.
Bình luận về bản chất biến động của thị trường, Kerner nói.
Kerner giải thích, đó là một phần của sự phát triển Big Data.
Lou Kerner của CryptoOracle chủ yếu đồng ý với đánh giá như vậy.
Tuy nhiên, Kerner dần dần tin vào một lý do phức tạp hơn.
Tôi, Alex Kerner, là người Đức thứ hai bay vào không gian.
Tuy nhiên, ông Kerner nói rằng những đối tượng này là ngoại lệ.
Vàng đã có một thời gian hoạt động 5.000 năm, Kerner giải thích.
Kerner giải thích, đó là một phần của sự phát triển Big Data.
Phải chi có Kilian Kerner ở đây để chứng kiến chuyện chết tiệt này.
So với Riesling, Kerner có thể được trồng ở những nơi ít thuận lợi hơn.
Theo Kerner, Bitcoin là“ cửa hàng giá trị lớn nhất từng được tạo ra”.
Bà Kerner, bà sẽ miêu tả tình trạng hôn nhân của bà thế nào đây?