Examples of using Khan in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Khan, trả lời tôi.
Khan, không hấp dẫn.
Azerbaijan: Trung tâm lịch sử Sheki với cung điện Khan.
Người đầu tiên mà Shurboff gọi chính là Khan.
Khan chứ không phải Khan' t.
Tôi rất thân với Khan.
ngọt và khan.
Không ai muốn“ nhai” một bài học lịch sử khô khan, nhàm chán;
Giống như giun Khan vậy.
Tôi tên Khan.
Không sao. Khan đâu?
Phỏng vấn Khan.
Trung tâm lịch sử Sheki với cung điện Khan( AZERBAIJAN).
Trung tâm lịch sử Sheki với Cung điện Khan( 2019).
Azerbaijan: Trung tâm lịch sử Sheki với cung điện Khan.
Người mà anh nên xin lỗi là Khan, không phải tôi.''.
Lại nghe ẩu đả, có tiếng rắc khô khan và Jem hét lên.
Tất cả mọi người trong điện nhìin nhau rồi cười khan đáp lời.
Đó là Khan.
Tôi phát hiện Khan Academy ở YouTube vào tháng 6/ 2009,