Examples of using Khat in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Nhai Khat là một thói quen phổ biến ở Yemen và vùng Sừng châu Phi chúng phổ biến đến mức lệnh cấm Khat trong khoảng thời gian giữa những năm 2000 đã bị bỏ rơi một cách lặng lẽ.
Vào năm 2007, chánh phủ yéménite đã thông qua một đạo luật trồng trọt, khai thác Khat trong một số đồng bằng nông nghiệp
Năm 1975, Phòng thí nghiệm ma túy của Liên hợp quốc đã phân tích lá khat từ Yemen, Kenya
thu giữ tổng cộng hơn 2,8 tấn lá“ Khat” nhập khẩu trái phép qua cửa khẩu sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất và Bưu điện Thành phố Hồ Chí Minh.
OMS không xem Khat như thật là một chất gây nghiện, cây này là một mục tiêu của những tổ chức chống ma túy DEA.
OMS không xem Khat như thật là một chất gây nghiện, cây này là một mục tiêu của những tổ chức chống ma túy DEA.
OMS không xem Khat như thật là một chất gây nghiện, cây này là một mục tiêu của những tổ chức chống ma túy DEA.
đối với các loại lá như lá Khat.
duy trì mối liên kết giữa các phần của linh hồn sống giữa các vì sao và Khat và các thành phần khác của linh hồn còn tồn tại trên Trái đất.
Cathine( thường gọi là lá“ Khat”).
Cathine được cho là hoạt chất chính trong khat cho đến những năm 1960, khi người ta phát hiện ra rằng lượng cathine trong lá khat không đủ để tạo ra các hiệu ứng quan sát được.
Trong nhiệm kỳ của mình, bà đã theo đuổi sự cải cách cho Liên đoàn Cảnh sát, một đường lối nghiêm khắc hơn về chính sách ma túy bao gồm việc cấm khat, giám sát việc giới thiệu các Uỷ viên Cảnh sát
Khat hữu dụng hơn nhiều”.
Khat được dùng hợp pháp tại Yémen.
Thuốc kích nổ tai nạn tim mạch Khat.
Các alkaloid chính trong lá khat bao gồm cathinone,
Cuối giờ chiều 20 tháng 9, 208kg" khat' bị tịch thu ở Chattogram.
Như lá Khat chính là" các loại cây khác có chứa chất ma túy".
Ông Ephrem đã nghiên cứu tác động sức khỏe của khat trong hơn một thập kỷ.
Nghiễm nhiên các“ cây khác”, trong đó có lá Khat đã bị bỏ qua.
