Examples of using Khieu in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Ieng Sary cưới Khieu Ponnary và Khieu Thirith( cũng được gọi là Ieng Thirith), được tuyên bố là họ hàng của Khieu Samphan.
nguyên thủ quốc gia, Khieu Samphan, 83 tuổi,
cụ thể như Khieu Samphan, Hu Nim,
Khieu Samphan, được coi là" một trong những trí thức nổi bật nhất trong thế hệ của mình",
Ba đại diện công khai còn lại của những người cộng sản là Khieu Samphan, Hou Yuon
Vụ xét xử phức tạp đối với hai thủ lĩnh cấp cao nhất vẫn còn sống của Khmer Đỏ là Nuon Chea( 87 tuổi) và Khieu Samphan( 82 tuổi)
Khieu Samphan, được coi là" một trong những trí thức nổi bật nhất trong thế hệ của mình",
Khieu Samphan đã làm.
Khieu Samphan xuất hiện ở tòa.
Khieu Samphan trước tòa tháng 7 năm 2009.
Khieu Sopheak, phát ngôn viên Bộ Nội vụ.
Khieu Samphan và Noun Chea đi theo phía sau.
Phát ngôn nhân Bộ Nội Vụ Campcuhia Khieu Sopheat.
Lãnh tụ khmer đỏ Noun Chea và Khieu Samphan.
Khieu Samphan, trái
Khieu Samphan thì không có quyền ra lệnh bắt ai.
Khieu Samphan trong phiên tòa xét xử- Ảnh: ECCC.
Khieu Samphan, Hou Youn,
Khieu Samphan và Pol Pot cho là 1 triệu và 800.000 người.
Khieu Samphan và Pol Pot cho là 1 triệu và 800.000 người.