Examples of using Khost in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
quả bom mang trong người, bên ngoài một ngân hàng ở tỉnh Khost thuộc miền đông nước này, một cứ địa của mạng lưới chủ chiến Haqqani có liên hệ với al- Qaida.
Các quan chức Mỹ cho biết người cung cấp thông tin đã được chăm sóc đặc biệt khi các cơ quan tình báo tìm cách tránh lặp lại thảm họa CIA hồi 2009 tại Khost, Afghanistan, khi một người cung cấp thông tin Jordan có thông tin đầy hứa hẹn về các nhà lãnh đạo al- Qaeda, đã kích nổ tự sát và làm thiệt mạng 7 điệp viên Mỹ, một nhân viên tình báo Jordan và một người lái xe Afghanistan.
Hắn hẹn sẽ đến Khost vào ngày hôm sau.
Osama Bin Laden trong một buổi họp báo tại Khost, Afghanistan năm 1998.
Vụ đánh bom ở tỉnh Khost cũng làm bị thương hàng chục người khác.
An8} Toàn bộ khu vực dưới lối vào Khost đều là căn cứ Taliban.
Khost là một trong những khu vực bạo lực hoành hành dữ dội nhất ở Afghanistan.
Hadia( 8 tuổi) đang ngồi trên nóc ngôi nhà mới của mình ở thành phố Khost.
lấy một người đàn ông ở Khost.
Janikheil nằm trên tuyến đường vận tải quan trọng có các đường nối đến tỉnh Khost láng giềng và Pakistan.
Balkh, Khost và Paktia.
Ông Anas Haqqani, lãnh đạo cấp cao của Mạng lưới Haqqani, bị tình báo Afghanistan( NDS) bắt tại tỉnh Khost.
Trường đại học Khost University tại Afghanistan, Khost. .
Balkh, Khost và Paktia.
Các vụ nổ bom ở Khost và Kabul ngày hôm qua không phải
trong đó có cả ở Gardez và Khost.
Các vụ nổ bom ở Khost và Kabul ngày hôm qua không phải
Báo cáo được đóng góp bởi Farooq Jan Mangal từ Khost, Afghanistan và bởi một nhà báo của tờ New York Times tại Logar.
một thành trì của Taliban ở tỉnh Khost.
Năm 1999, một đội ngũ được gọi là“ Các đơn vị thu thập đặc biệt”( SCE) đã thâm nhập Afghanistan để theo dõi các trại huấn luyện al Qaeda gần Khost.