Examples of using Kidal in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Intalou sinh ra ở Kidal vào năm 1963.
Họ bị các tay súng bắt cóc ở Kidal".
Vụ này xảy ra tại thành phố Kidal.
Trong Kidal, phiến quân bắn vào anh khi anh đến.
Cha bà là một trung sĩ của hiến binh ở Kidal.
Kidal( tiếng Tuareg:
Kidal( tiếng Tuareg:
Đã có một số vụ đánh bom gần đây ở Gao, Kidal, Timbuktu và In Khalil.
Các điểm dân cư trong khu vực gồm Kidal, Aguel' hoc, Boghassa, Essouk và Tessalit.
Người dân địa phương đã nghe thấy" tiếng nổ lớn" vào buổi sáng sớm gần Kidal.
Tháng 17: Thủ tướng Mali Moussa Mara thăm các thị trấn phía bắc của Timbuktu, Kidal và Gao.
Một thành viên của đội MINUSMA Chadian cung cấp nước cho một cậu bé ở Kidal, Mali ngày 17.12.2016.
Các thành viên của một nhóm vũ trang ngồi trên xe ở Kidal, Mali, ngày 13 tháng 7 năm 2016.
Nhưng cũng có những lo ngại rằng các tay súng có thể tái tập hợp lực lượng tại vùng núi gần Kidal.
Intalou được bầu làm thị trưởng của Kidal vào năm 1997, nhưng áp lực Hồi giáo buộc bà phải từ bỏ chức vụ.
Timbuktu, Taoudenni, Araouane, Gao, Kidal, Tessalit là một trong những điểm nóng nhất trên trái đất trong những tháng nóng nhất.
Kidal là thị trấn đầu tiên rơi vào tay lực lượng phiến quân và các nhóm ly khai người Tuareq hồi tháng 3 năm ngoái.
giữa Aguelhoc và Kidal.
Nhưng thay vào đó chúng tôi thấy tình hình ngày càng tệ hại hơn với những cuộc xung đột bùng phát không chỉ tại Kidal, mà còn các nơi khác nữa.”.
Căng thẳng leo thang ở Mali tháng trước khi Thủ tướng Mali Moussa Mara, người vừa nhậm chức vào tháng 4.2014 đến thăm Kidal lần đầu tiên kể từ khi được bổ nhiệm.