Examples of using Kiir in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tổng thống Nam Sudan Salva Kiir( Ảnh: Reuters).
Salva Kiir Mayardit, Phó Tổng thống Chính phủ Miền Nam Sudan.
Nam Sudan Salva Kiir.
Kiir đã tái cử với 93% số phiếu trong Tổng tuyển cử Sudan, 2010.
Tổng thống Salva Kiir đã sa thải Phó Tổng thống Riek Machar, người đã chỉ trích ông Kiir. .
Salva Kiir Mayardit( sinh ngày 13 tháng 9 năm 1951)
Nhưng về lời cầu nguyện mà TT Salva Kiir kêu gọi
Tổng thống Nam Sudan, Salva Kiir cùng các thành viên của Hội đồng Bảo an tại Juba tháng trước.
Salva Kiir Mayardit( sinh ngày 13 tháng 9 năm 1951)
Tổng thống Kiir là người thuộc sắc tộc Dinka, trong khi cựu phó tổng thống Machar là người Nuer.
Tại Nam Sudan, Tổng thống Salva Kiir tuần này đã tuyên bố tình trạng khẩn cấp do lũ lụt.
Ông Ban cũng kêu gọi ông Kiir và ông Bashir tiếp tục cuộc đàm phán đã định vào tháng 4.
Vào cuối những năm 1960, Kiir gia nhập lực lượng của người Anyanya trong Nội chiến Sudan lần 1.
Ông Kiir là người thuộc nhóm sắc tộc lớn nhất, Dinka, trong khi ông Machar thuộc sắc tộc Nuer.
Salva Kiir Mayardit tuyên thệ nhậm chức phó tổng thống Sudan, kế nhiệm John Garang vừa mới qua đời.
Tháng 7 năm 2005 đến 11 tháng 8 năm 2005 Salva Kiir Mayardit, Quyền Tổng thống của Chính phủ SPLM.
Tại Nam Sudan, Tổng thống Salva Kiir tuần này đã tuyên bố tình trạng khẩn cấp ở 27 quận vì lũ lụt.
Vào tháng 10 năm 2015, Chủ tịch Kiir Mayardit, đã bổ nhiệm Kumba giữ chức phó tổng thư ký của SPLM.
Ông nói phiến quân yêu cầu Tổng thống Kiir hủy bỏ sắc lệnh được ký trong ngày ngay trước Lễ Giáng Sinh.
Ông Ban cũng hối thúc ông Kiir và ông Bashir tiến hành các cuộc hội đàm như đã trù liệu vào tháng Tư.