Examples of using Kinney in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Abbot Kinney. Tối nay!
Nhìn tôi có giông Kinney không?
Chủ đề: Taylor Kinney.
Lady Gaga đính hôn với Taylor Kinney.
Thám tử Kinney, làm thế nào.
Cảnh sát Kinney vào đây đi.
Cặp đôi Taylor Kinney và Lady GaGa.
Chuck Kinney, ông chủ Stuff- A- Bear.
Ai? Một trong những thằng đệ của Kinney.
Thanh tra Kinney có vài câu hỏi cho anh ấy.
Bức ảnh được chụp bởi nhiếp ảnh gia Barbara Kinney.
Đạo diễn: Jack Kinney, Clyde Geronimi
Bức ảnh được chụp bởi nhiếp ảnh gia Barbara Kinney.
Jeff Kinney( Mỹ) 21 triệu đô la.
Đạo diễn: Jack Kinney, Clyde Geronimi và James Algar.
Taylor Kinney là một diễn viên và người mẫu người Mỹ.
Josh Kinney, vận động viên bóng chày người Mỹ.
Emily Kinney Beth Greene Vai phụ Vai chính[ a].
Ai? Một trong những thằng đệ của Kinney.
Không thấy bóng dáng của Kinney và không trả lời.