Examples of using Kirsch in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
chương trình được phát đi trên toàn thế giới, Kirsch, sau một đoạn mở đầu có ghi âm một bài giảng của Langdon,
Tôi đến gặp Steve Kirsch.
Cô làm việc cho Kirsch.
Tôi làm việc cho Kirsch.
Thứ lỗi, anh Kirsch.
Tôi đến tìm Steve Kirsch.
Văn phòng Steve Kirsch nghe.
Tôi muốn tẩn cho Kirsch một trận.
Cô làm việc với Kirsch lâu rồi.
Và hãy quên chuyện về Kirsch đi.
Jake đã sai người giết Steven Kirsch.
( Ảnh: Walden Kirsch/ Tập đoàn Intel).
Tôi muốn hồ sơ của Kirsch.
Kirsch đánh giá mấy người trước mặt anh.
Kirsch lập kèo cá độ cho anh ta.
Người chủ trì buổi tối là Edmond Kirsch.
Hân hạnh được gặp ngài,” Kirsch nói.
David Kirsch Ngủ đủ giấc để cơ thể phục hồi.
Cuốn sách thực hành của Angelina Kirsch Rock Curves của bạn!
Kirsch đang bắt đầu dạy Shuna làm bánh trong bếp.