Examples of using Kitamura in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tôi( Takumi Kitamura) là học sinh cao trung.
Nhờ Kitamura, Akashi Koji nghĩ đến việc trả thù.
Ryuuji và Kitamura ra trước tấm gương.
Để bảo vệ trẻ em, Kitamura không ngại phạm tội.
Nhân vật chính là Kou Kitamura, con trai của chủ sở hữu Kitamura Sports.
Kitamura Aki và Nishioka Riko là nhân viên làm việc ở nhà sách Pegasus.
Taiga cũng bị một loạt những câu quan tâm không đúng lúc của Kitamura tấn công.
Tuy nhiên, tình bạn của họ và 1 thám tử( Kitamura Kazuki) đã phát triển.
Xin phép giới thiệu cho quý khách cửa hàng camera chuyên dụng có tên“ Camera no Kitamura”.
Chủ tịch Công ty Madoka Kitamura ngồi xuống với Nikkei để nói về chiến lược của công ty.
Kawada Michiyo( Kimura Yoshino) sống hạnh phúc bên người chồng Daisuke( Kitamura Kazuki) cùng với ba đứa con trai của mình.
Mà thay vào đó sẽ được lấy kịch bản gốc từ quyển sách“ Nankyoku Ettoutai Taro Jiro no Shinjitsu” của Taiichi Kitamura.
Khi được hỏi về tương lai của công ty, Kitamura nói chi phí thấp hơn nhà vệ sinh cũng trong các công trình.
Sau khi nói những câu rất thoải mái và vô tư với Kitamura, Taiga nhanh chóng rời khỏi căn hộ nhà Takasu.
Ở phía bắc của công viên là tượng Hòa Bình cao 10 mét cao được tạo ra bởi nhà điêu khắc Seibo Kitamura của Nagasaki.
Năm Tiêu đề Nhạc sĩ 2010 Happy place Eri- Yuka( Eri Kitamura& Yuka Iguchi) 2012 TAF na Sora- e!!!
Ngoài việc cải thiện giờ làm việc, nhất thiết phải xem lại cách mọi người làm việc như thế nào"- Kitamura nói.
Cặp đôi đội trưởng câu lạc bộ bóng mềm Minori và Kitamura tiếp tục hoán đổi vị trí và chuyển động như một cánh quạt.
Ở phía bắc của công viên là tượng Hòa Bình cao 10 mét cao được tạo ra bởi nhà điêu khắc Seibo Kitamura của Nagasaki.
Ở phía bắc của công viên là tượng Hòa Bình cao 10 mét cao được tạo ra bởi nhà điêu khắc Seibo Kitamura của Nagasaki.