Examples of using Kitchener in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
là Edgar Latulip và ông đến từ Kitchener, Canada.
Quebec, Kitchener, Ottawa, và Hamilton).
Windsor trong tuần này, London, Kitchener, Niagara Falls,
Để trả thù điều mà ông này nghĩ là danh dự của nước Anh, Kitchener cho thấy không có sự khoan dung nào và không có gì thiên liêng khi ông ta thực hiện nhiệm vụ.
Waterloo nằm liền kề với thành phố Kitchener, và thường được gọi là Kitchener- Waterloo hoặc“ KW”
Thành phố Kitchener đã đóng góp 30 triệu đô la trong 110 triệu đô la của quỹ đầu tư phát triển để thành lập trường đại học Dược UW Downtown Kitchener. .
Murray theo học Học viện Grand River Collegiate ở Kitchener, sau đó chuyển đến Orangeville Prep ở Orangeville,
Putien at Kitchener Road( Trung Quốc).
Nguyên soái Kitchener- Bộ trưởng Bộ Chiến tranh khi ấy của Anh
Kitchener là bạn bố.
Nói thế với Kitchener.
Đại học Waterloo( Kitchener).
Chuyến bay tới Kitchener.
Tướng Kitchener kia rồi.
Không có Tướng Kitchener ở đây.
Tìm khách sạn tại Kitchener.
Kitchener sẽ tự hào lắm.
Xuống địa ngục đi, Kitchener.
Sân bay nào gần Kitchener nhất?
Có chuyện gì vậy, Kitchener?