Examples of using Kitsch in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Diễn viên Taylor Kitsch.
Định nghĩa của kitsch.
Những giá trị của kitsch.
Taylor Kitsch, Lynn Collins
Nghệ thuật kitsch là sự ưu việt của mauvais goût.
Diễn viên: Taylor Kitsch, Lynn Collins
Kitsch và Bridges sẽ đóng vai lính cứu hỏa trong phim.
Diễn viên: Taylor Kitsch, Lynn Collins
Cái lí tưởng mĩ học này được gọi là kitsch.
Kitsch là chặng tạm dung giữa hiện hữu và lãng quên.
chúng ta biến thành kitsch.
chúng ta biến thành kitsch.
chúng ta biến thành kitsch.
Khi Taylor Kitsch đóng phim" Friday Night Lights" khi anh 27 tuổi.
Bởi không ai trong chúng ta siêu nhân đủ để vượt thoát hoàn toàn khỏi kitsch.
tôi không bao giờ sử dụng từ" kitsch.".
Kitsch, do đó, chưa chắc tùy thuộc vào một cảnh huống bất thường nào;
Ông ấy là bậc thầy của nghệ thuật kitsch. Anh có nên biết không?
Nó được nói rằng bạn đã nâng cấp hình ảnh của công ty từ kitsch couture.
Bởi không ai trong chúng ta siêu nhân đủ để vượt thoát hoàn toàn khỏi kitsch.