Examples of using Kitsune in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Trong khi một số chuyện dân gian kể rằng kitsune sử dụng năng lực của chúng để lừa người- như những con cáo trong văn hóa dân gian vẫn thường làm- thì những câu chuyện khác lại miêu tả chúng như là những vệ sĩ trung thành, người bạn, người tình và người vợ.
Trong khi một số chuyện dân gian kể rằng kitsune sử dụng năng lực của chúng để lừa người- như những con cáo trong văn hóa dân gian vẫn thường làm- thì những câu chuyện khác lại miêu tả chúng như là những vệ sĩ trung thành, người bạn, người tình và người vợ.
Cảm ơn cô, Kitsune.
Chúng nói điều tương tự về Kitsune.
Cáo? Nhưng cáo cũng được.- Kitsune.
Kitsune là loại áo giáp Morph cải tiến.
Kitsune( 狐)( nghĩa tiếng Nhật là Fox- Cáo).
Makoto là người duy nhất có thể thấy kitsune của đền.
Trên tàu ông phát hiện ra cậu bé Kitsune đang bị nhốt dưới boong.
Quái vật Kitsune chỉ có thể bị giết chết khi bị đâm vào tim.
Kok= kitsune( cáo),
Kitsune Udon là một trong những món ăn phổ biến nhất của Nhật Bản với mì udon.
Trong thần thoại Nhật Bản, aburaage là món ăn yêu thích của Kitsune và thần Inari.
Kitsune udon là loại udon phổ biến nhất ở Nhật Bản, và vì lý do tốt và ngon.
Không chỉ giúp bảo vệ nhân vật, giáp Kitsune còn bổ sung nhiều năng lực đặc biệt trong chiến đấu.
Zao Kitsune Mura là một ngôi làng đầy những con cáo đi lang thang sâu trong những ngọn núi của Miyagi.
H reo lên khi chỉ vào túi bánh Dai Kitsune( giá 540 yên một túi 3 chiếc bánh sembei).
chẳng hạn như kitsune udon và Inari sushi.
Một mô tả về Kitsune no yomeiri xuất phát từ cuốn sách Echigo Naruse xuất bản trong thời Horeki( 1751- 1764).
Truyền thuyết Nhật Bản về các con tanuki và kitsune chuyên thay đổi hình dạng đặc trưng nặng nề thông qua phim ảnh.